- 1
- TỶ LỆ SỬ DỤNG / Có thể dễ dàng cân đo sử dụng các thiết bị đo tỷ lệ thông thường như: bơm áp suất cân bằng và bộ cân tỉ lệ, và vòi phun xử lý với ống cảm ứng cố định.
- 2
- TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA CHẤT TẠO BỌT / Màu sắc / Chất lỏng gel màu vàng nhạt
- Tỷ trọng, 200C
- 1,030 ± 0,02 g/ml / ≤ -3oC
- pH, 250C
- 7.5 – 8.5 / < 0.1 %
- Độ nhớt, mPa.s (nhớt kế Brookfield)
- 375 s-1 100-14060 s-1 1800 ± 650 / 3% đối với nhiên liệu Hydrocarbon3% đối với nhiên liệu phân cực
- Sức căng bề mặt, mN/m
- 17 ± 1,0
- Độ nở (3%)
- ≥ 6,5
- Thời gian tiết nước 25%
- ≥ 7 phút
- Thời gian tiết nước 50%
- ≥ 12 phút
- 4
- TIÊU CHUẨN VÀ CHỨNG NHẬN / OLAS 33 được kiểm nghiệm tuân theo các tiêu chuẩn sau:– TCVN 7278-3 : 2003, EN1568-3:2008, EN 1568-4:2008
- 5
- KHẢ NĂNG TƯƠNG HỢP VỚI CÁC VẬT LIỆU CHỨA / OLAS 33 tương hợp với thép cacbon đen đạt tiêu chuẩn và các vật liệu được sản xuất từ thép không rỉ (304 và 316) hoặc hợp chất đồng…
- 6
- THỜI HẠN SỬ DỤNG / Thời hạn sử dụng của sản phẩm vào khoảng 10-15 năm nếu như việc lưu tuân theo chỉ dẫn của nhà sản xuất. Các mẫu của bọt được gửi tới nhà sản xuất hoặc phòng…