- 1
- TỶ LỆ SỬ DỤNG / Có thể dễ dàng cân đo sử dụng các thiết bị đo tỷ lệ thông thường như: bơm áp suất cân bằng và bộ cân tỉ lệ, và vòi phun xử lý với ống cảm ứng cố định.
- 2
- TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA CHẤT TẠO BỌT / Màu sắc / Chất lỏng gel màu vàng nhạt
- Tỷ trọng, 200C
- 1,040 ± 0,01 g/ml / ≤ -1oC
- pH, 250C
- 8.5 ± 1,0 / < 0.1 %
- Độ nhớt, 375 s-1 mPa.s (nhớt kế Brookfield)
- 200C 60-8000C 80 -100 / 3% đối với nhiên liệu Hydrocarbon6% đối với nhiên liệu phân cực
- Sức căng bề mặt, mN/m
- 16,5 ± 0,5
- Độ nở (3%)
- ≥ 7
- Thời gian tiết nước 25%
- ≥ 7 phút
- Thời gian tiết nước 50%
- ≥ 10 phút
- 3
- TIÊU CHUẨN VÀ CHỨNG NHẬN / OLAS 36 được kiểm nghiệm tuân theo các tiêu chuẩn sau:– TCVN 7278-3 : 2003, EN1568-3:2008, EN 1568-4:2008
- 4
- KHẢ NĂNG TƯƠNG HỢP VỚI CÁC VẬT LIỆU CHỨA / OLAS 36 tương hợp với thép cacbon đen đạt tiêu chuẩn và các vật liệu được sản xuất từ thép không rỉ (304 và 316) hoặc hợp chất đồng…
- 5
- THỜI HẠN SỬ DỤNG / Thời hạn sử dụng của sản phẩm vào khoảng 10-20 năm nếu như việc lưu tuân theo chỉ dẫn của nhà sản xuất. Các mẫu của bọt được gửi tới nhà sản xuất hoặc phòng…